dạo ấy

dạo ấy

Dạo ấy, phố xá còn rất yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Vào khoảng thời gian đó, trong giai đoạn ấy: "Dạo ấy" một cụm từ dùng để chỉ một khoảng thời gian đã qua trong quá khứ, thường không xác định rõ ràng ngày tháng cụ thể mang tính chất hồi tưởng, kể lại.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Dạo ấy, tôi còn một sinh viên nghèo. (Vào khoảng thời gian đó, tôi còn một sinh viên nghèo.)
    • Phố xá dạo ấy còn rất yên tĩnh. (Phố xá vào thời kỳ đó còn rất yên tĩnh.)
    • Dạo ấy, nhà tôi chưa điện thoại. (Vào thời gian ấy, nhà tôi chưa điện thoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dạo ấy" thường đứngđầu câu: để mở đầu một câu chuyện hoặc một đoạn hồi ức về quá khứ.

    • Dạo ấy, cuộc sống thật giản dị. (Vào thời ấy, cuộc sống thật giản dị.)
  • Dùng để so sánh, đối chiếu giữa quá khứ hiện tại.

    • Dạo ấy anh hay đi bộ, còn bây giờ toàn đi ô tô. (Hồi đó anh hay đi bộ, còn bây giờ toàn đi ô tô.)
Biến thể từ gần giống
  • Hồi ấy (phó từ): Cùng nghĩa, dùng để nhắc về một thời điểm đã qua.

    • Hồi ấy, chúng tôi còn trẻ lắm. (Thời ấy, chúng tôi còn trẻ lắm.)
  • Thuở ấy (phó từ): Mang sắc thái văn chương, cổ kính hơn, thường dùng cho quá khứ xa.

    • Thuở ấy, đất nước còn trong chiến tranh. (Thời xa xưa ấy, đất nước còn trong chiến tranh.)
  • Lúc ấy (phó từ): Nhấn mạnh vào một thời điểm cụ thể hơn một giai đoạn.

    • Lúc ấy, tôi đangnước ngoài. (Vào đúng lúc đó, tôi đangnước ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Hồi đó: Vào thời điểm đó (trong quá khứ).
  • Thời ấy: Giai đoạn, thời kỳ đó.
  • Ngày ấy: Những ngày đó (trong quá khứ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho từ này trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào được cấu thành trực tiếp từ cụm từ "dạo ấy".